Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无名指
无名指
vô danh chỉ
ngón áp út; ngón đeo nhẫn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón áp út; ngón đeo nhẫn
- 。
Ngón vô danh là ngón thứ tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
无名指
Phồn thể無名指
vô danh chỉ
ngón áp út; ngón đeo nhẫn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón áp út; ngón đeo nhẫn
- 。
Ngón vô danh là ngón thứ tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.