Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无党派
无党派
vô đảng phái
không thuộc đảng phái nào; vô đảng phái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không thuộc đảng phái nào; vô đảng phái
- 。
Anh ấy là một người không đảng phái.
- 貳名danh từ
không đảng phái; độc lập (không thuộc đảng nào)
- 。
Anh ấy là một người độc lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
无党派
Phồn thể無黨派
vô đảng phái
không thuộc đảng phái nào; vô đảng phái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không thuộc đảng phái nào; vô đảng phái
- 。
Anh ấy là một người không đảng phái.
- 貳名danh từ
không đảng phái; độc lập (không thuộc đảng nào)
- 。
Anh ấy là một người độc lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.