Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无以为生
无以为生
vô dĩ vi sinh
không có kế sinh nhai; không có gì để sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có kế sinh nhai; không có gì để sống
- ,。
Anh ấy không có cách nào để kiếm sống, đành phải đi ăn xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无以为生
Phồn thể無以為生
vô dĩ vi sinh
không có kế sinh nhai; không có gì để sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có kế sinh nhai; không có gì để sống
- ,。
Anh ấy không có cách nào để kiếm sống, đành phải đi ăn xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.