Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无人飞行器
无人飞行器
vô nhân phi hành khí
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
- 。
Máy bay không người lái có thể dùng để quay phim.
- 貳名danh từ
máy bay không người lái; UAV
- 。
Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
无人飞行器
Phồn thể無人飛行器
vô nhân phi hành khí
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
- 。
Máy bay không người lái có thể dùng để quay phim.
- 貳名danh từ
máy bay không người lái; UAV
- 。
Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.