无人飞行器

无人飞行器
rénfēixíng
vô nhân phi hành khí

tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)

    • Máy bay không người lái có thể dùng để quay phim.

  2. danh từ

    máy bay không người lái; UAV

    • Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.