Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无人能及
无人能及
vô nhân năng cập
không ai sánh kịp; vô địch; không có đối thủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ai sánh kịp; vô địch; không có đối thủ
- 。
Tài năng của anh ấy không ai sánh bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无人能及
Phồn thể無人能及
vô nhân năng cập
không ai sánh kịp; vô địch; không có đối thủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ai sánh kịp; vô địch; không có đối thủ
- 。
Tài năng của anh ấy không ai sánh bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.