Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无业闲散
无业闲散
vô nghiệp nhàn tản
không có việc làm, lang thang nhàn rỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có việc làm, lang thang nhàn rỗi
- ,。
Anh ấy thất nghiệp và nhàn rỗi, cả ngày ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无业闲散
Phồn thể無業閑散
vô nghiệp nhàn tản
không có việc làm, lang thang nhàn rỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có việc làm, lang thang nhàn rỗi
- ,。
Anh ấy thất nghiệp và nhàn rỗi, cả ngày ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.