无业闲散

无业闲散
xiánsǎn
vô nghiệp nhàn tản

không có việc làm, lang thang nhàn rỗi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có việc làm, lang thang nhàn rỗi

    • Anh ấy thất nghiệp và nhàn rỗi, cả ngày ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.