Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
/
斋祭
斋祭
trai tế
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
- 。
Trai tế là một nghi thức cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斋祭
Phồn thể齋祭
trai tế
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
- 。
Trai tế là một nghi thức cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰