斋祭

斋祭
zhāi
trai tế

trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)

    • Trai tế là một nghi thức cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.