Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
斋期
斋期
trai kỳ
kỳ ăn chay; ngày chay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ ăn chay; ngày chay
- 。
Ngày ăn chay là một phần của phong tục tôn giáo.
- 貳名danh từ
thời kỳ ăn chay; kỳ trai giới
- 。
Ăn chay là một phần của hoạt động tôn giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斋期
Phồn thể齋期
trai kỳ
kỳ ăn chay; ngày chay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ ăn chay; ngày chay
- 。
Ngày ăn chay là một phần của phong tục tôn giáo.
- 貳名danh từ
thời kỳ ăn chay; kỳ trai giới
- 。
Ăn chay là một phần của hoạt động tôn giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰