文革

文革
Wén
văn cách

Cách mạng Văn hóa (1966–76)

1 nghĩa#40563
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cách mạng Văn hóa (1966–76)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.