- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ(kế thừa)
Văn từ của anh ấy rất đẹp.
văn từ; bài viết; lời văn(kế thừa)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ(kế thừa)
Văn từ của anh ấy rất đẹp.
văn từ; bài viết; lời văn(kế thừa)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.