文词

文词
wén
văn từ

lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ(kế thừa)

    • Văn từ của anh ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    văn từ; bài viết; lời văn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.