文诌诌

文诌诌
wénzhōuzhōu
văn sưu sưu

ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ

    • Anh ấy nói chuyện rất văn vẻ.

  2. tính từ

    (khẩu) văn vẻ; hay chữ; điệu đà kiểu cách

    • Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.

  3. tính từ

    văn vẻ; nho nhã; ra vẻ học thức

    • Anh ấy nói chuyện rất uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.