文爱

文爱
wénài
văn ái

(lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết

    • Họ thích cybersex qua tin nhắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.