文摘

文摘
wénzhāi
văn trích

tuyển tập; tóm tắt (văn học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyển tập; tóm tắt (văn học)

    • Tôi thích đọc văn học trích yếu.

  2. động từ

    bản tóm tắt; tuyển tập; văn tuyển

    • Anh ấy đang tóm tắt những thông tin quan trọng.

  3. danh từ

    tóm tắt; tổng kết ngắn

    • Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.