文官

文官
wénguān
văn quan

quan văn; quan chức dân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan văn; quan chức dân sự

    • Anh ấy là một văn quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.