文学士

文学士
wénxuéshì
văn học sĩ

Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (bằng B.A.)

    • Anh ấy là một cử nhân văn chương.

  2. danh từ

    Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)

    • Anh ấy là một cử nhân văn học.

  3. danh từ

    Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)

  4. danh từ

    Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật

  5. danh từ

    Cử nhân Văn học; Cử nhân Nghệ thuật (B.A.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.