Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支离破碎
支离破碎
chi ly phá toái
tan tành vụn vỡ; tơi tả [thành ngữ]
1 nghĩa#23788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tan tành vụn vỡ; tơi tả [thành ngữ]
- 。
Giấc mơ của anh ấy tan vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
支离破碎
Phồn thể支離破碎
chi ly phá toái
tan tành vụn vỡ; tơi tả [thành ngữ]
1 nghĩa#23788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tan tành vụn vỡ; tơi tả [thành ngữ]
- 。
Giấc mơ của anh ấy tan vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.