Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支付不起
支付不起
chi phó bất khởi
không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí
- 。
Tôi không thể chi trả khoản phí này.
- 貳形tính từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
- 。
Giá này tôi không trả nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
支付不起
Phồn thể支
chi phó bất khởi
không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí
- 。
Tôi không thể chi trả khoản phí này.
- 貳形tính từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
- 。
Giá này tôi không trả nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.