支付不起

支付不起
zhī
chi phó bất khởi

không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không đủ tiền trả; không kham nổi chi phí

    • Tôi không thể chi trả khoản phí này.

  2. tính từ

    không đủ khả năng chi trả; không kham nổi

    • Giá này tôi không trả nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.