Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
惫赖
惫赖
bại lại
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ láu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惫赖
Phồn thể憊賴
bại lại
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ láu cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.