惫赖

惫赖
bèilài
bại lại

lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

  2. tính từ

    vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu

    • Anh ấy là một đứa trẻ láu cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.