彩礼

彩礼
cǎi
thái lễ

lễ đính hôn; quà hỏi cưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ đính hôn; quà hỏi cưới

    • Lễ vật đính hôn là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    tiền/quà sính lễ; của hồi môn (từ nhà trai)

    • Tiền sính lễ là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.