形译

形译
xíng
hình dịch

sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.