Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
形译
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
NGHĨA
- 壹
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
解字
GIẢI TỰsự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
NGHĨA
- 壹
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng