Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建筑群
建筑群
kiến trúc quần
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
- 。
Quần thể kiến trúc này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
建筑群
Phồn thể建築群
kiến trúc quần
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
- 。
Quần thể kiến trúc này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.