Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建商
建商
kiến thương
nhà thầu xây dựng; công ty xây dựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà thầu xây dựng; công ty xây dựng
- 。
Công ty xây dựng này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
nhà thầu xây dựng; chủ đầu tư bất động sản
- 。
Nhà thầu xây dựng này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建商
Phồn thể建
kiến thương
nhà thầu xây dựng; công ty xây dựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà thầu xây dựng; công ty xây dựng
- 。
Công ty xây dựng này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
nhà thầu xây dựng; chủ đầu tư bất động sản
- 。
Nhà thầu xây dựng này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.