并发

并发
bìng
tịnh phát

xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo

    • Những vấn đề này là đồng thời.

  2. động từ

    biến chứng kèm theo; (y) xảy ra đồng thời (của bệnh khác)

    • Anh ấy bị biến chứng viêm phổi.

  3. tính từ

    xử lý đồng thời; song song (trong lập trình)

    • Lập trình đồng thời là một thách thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.