年间

年间
niánjiān
niên gian

trong những năm; niên hiệu (thời kỳ)

3 nghĩa#18469
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong những năm; niên hiệu (thời kỳ)

    • Trong những năm đó, anh ấy đã làm rất nhiều việc.

  2. trong những năm (đó); niên gian

  3. khoảng thời gian (của một triều đại hoặc thập kỷ); niên gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.