Tới nội dung chính

年间

年间
niánjiān
niên gian

trong những năm; niên hiệu (thời kỳ)

3 nghĩa#18469
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong những năm; niên hiệu (thời kỳ)

    • ,。

      Trong những năm đó, anh ấy đã làm rất nhiều việc.

  2. 貳

    trong những năm (đó); niên gian

  3. 參

    khoảng thời gian (của một triều đại hoặc thập kỷ); niên gian

年
nián
niên
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu