年金

年金
niánjīn
niên kim

niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ

  2. niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí

  3. danh từ

    lương hưu; niên kim; trợ cấp hàng năm

    • Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống nhờ tiền lương hưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.