- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
lương hưu; niên kim; trợ cấp hàng năm
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống nhờ tiền lương hưu.
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
lương hưu; niên kim; trợ cấp hàng năm
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống nhờ tiền lương hưu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.