年迈

年迈
niánmài
niên mại

già; tuổi cao

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39831
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    già; tuổi cao

    • Bố mẹ già của anh ấy sống ở nông thôn.

  2. tính từ

    xa xưa; lâu đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.