年资

年资
nián
niên tư

thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thâm niên; kinh nghiệm theo tuổi nghề

    • Thâm niên của anh ấy rất dài.

  2. danh từ

    thâm niên; thứ bậc theo tuổi nghề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.