年老

年老
niánlǎo
niên lão

già; tuổi cao

1 nghĩa#23323
NGHĨA

NGHĨA

  1. già; tuổi cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.