年干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI ÝChữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
末木mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ一nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI ÝVạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
年干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI ÝChữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
末木mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ一nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI ÝVạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.