年岁

年岁
niánsuì
niên tuế

tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")

    • Anh ấy đã lớn tuổi rồi.

  2. một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.