年号

年号
niánhào
niên hiệu

niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. niên hiệu (tên gọi giai đoạn trị vì của vua)

  2. niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế)

  3. niên hiệu (tên gọi thời kỳ trị vì của hoàng đế); số năm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.