年兄

年兄
niánxiōng
niên huynh

(văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)

  2. danh từ

    bạn đồng khoa; (bóng) huynh đệ cùng đỗ đạt trong kỳ thi

    • Anh ấy là niên huynh của bố tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.