Tới nội dung chính

幂

幂
mì
mịch
⼍bộ mịch · 12 nét

lũy thừa; số mũ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lũy thừa; số mũ

    • ?

      Lũy thừa của số này là bao nhiêu?

  2. 貳动động từ

    phủ bằng vải

    • 。

      Cô ấy dùng vải che mặt lại.

  3. 參名danh từ

    khăn che; mạng che mặt

    • 。

      Cô ấy dùng khăn che mặt.

幂
mì
mịch
BỘ THỦ⼍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu