/
幂
幂
mịch
⼍bộ mịch · 12 nétlũy thừa; số mũ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lũy thừa; số mũ
- ?
Lũy thừa của số này là bao nhiêu?
- 貳动động từ
phủ bằng vải
- 。
Cô ấy dùng vải che mặt lại.
- 參名danh từ
khăn che; mạng che mặt
- 。
Cô ấy dùng khăn che mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幂
Phồn thể冪
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lũy thừa; số mũ
- ?
Lũy thừa của số này là bao nhiêu?
- 貳动động từ
phủ bằng vải
- 。
Cô ấy dùng vải che mặt lại.
- 參名danh từ
khăn che; mạng che mặt
- 。
Cô ấy dùng khăn che mặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]