Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
巴罗佐
巴罗佐
ba la tá
Barroso (José Manuel Durão Barroso, 1956–, chính khách Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002–2004, chủ tịch Ủy ban châu Âu 2004–2014)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Barroso (José Manuel Durão Barroso, 1956–, chính khách Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002–2004, chủ tịch Ủy ban châu Âu 2004–2014)
- 。
Barroso là một chính trị gia người Bồ Đào Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴罗佐
Phồn thể巴羅佐
ba la tá
Barroso (José Manuel Durão Barroso, 1956–, chính khách Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002–2004, chủ tịch Ủy ban châu Âu 2004–2014)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Barroso (José Manuel Durão Barroso, 1956–, chính khách Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002–2004, chủ tịch Ủy ban châu Âu 2004–2014)
- 。
Barroso là một chính trị gia người Bồ Đào Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.