巴卡拉瓦

巴卡拉瓦
ba ca lạp ngoã

bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)

    • Baklava là một loại bánh ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.