Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
巴卡拉瓦
巴卡拉瓦
ba ca lạp ngoã
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
- 。
Baklava là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
巴卡拉瓦
Phồn thể巴
ba ca lạp ngoã
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
- 。
Baklava là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.