- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
Baklava là một loại bánh ngọt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
Baklava là một loại bánh ngọt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.