已作故人

已作故人
zuòrén
dĩ tác cố nhân

đã mất; đã qua đời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đã mất; đã qua đời

    • Anh ấy đã qua đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.