差派

差派
chāipài
sai phái

gửi đi; phát đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; phát đi

    • Anh ấy được cử đi làm việc ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.