差分

差分
chāfēn
sai phân

hiệu phân; số gia (toán học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu phân; số gia (toán học)

    • Sai phân là một khái niệm trong toán học.

  2. danh từ

    sự khác biệt; phân biệt

    • Sai phân là sự khác biệt giữa hai số.

  3. danh từ

    sai phân (kỹ thuật)

    • Phương trình sai phân rất phổ biến trong kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.