Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差分
差分
sai phân
hiệu phân; số gia (toán học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu phân; số gia (toán học)
- 。
Sai phân là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
- 。
Sai phân là sự khác biệt giữa hai số.
- 參名danh từ
sai phân (kỹ thuật)
- 。
Phương trình sai phân rất phổ biến trong kỹ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ差分
Phồn thể差
sai phân
hiệu phân; số gia (toán học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu phân; số gia (toán học)
- 。
Sai phân là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
- 。
Sai phân là sự khác biệt giữa hai số.
- 參名danh từ
sai phân (kỹ thuật)
- 。
Phương trình sai phân rất phổ biến trong kỹ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.