/
巫蛊
巫蛊
vu cổ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
- 。
Thuật phù thủy rất phổ biến trong thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巫蛊
Phồn thể巫蠱
vu cổ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
- 。
Thuật phù thủy rất phổ biến trong thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.