巧辩

巧辩
qiǎobiàn
xảo biện

biện luận khéo léo; ngụy biện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biện luận khéo léo; ngụy biện

    • Anh ấy rất giỏi tranh luận khéo léo.

  2. danh từ

    tu từ; phép tu từ

    • Khả năng hùng biện của anh ấy rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.