巧思

巧思
qiǎo
xảo tư

suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suy nghĩ khéo léo; ý tưởng sáng tạo

    • Thiết kế này tràn đầy ý tưởng sáng tạo.

  2. danh từ

    khả năng sáng tạo; sức sáng tạo

    • Thiết kế này tràn đầy sự khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.