Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧妇
巧妇
xảo phụ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
- 。
Cô ấy là một người vợ khéo léo.
- 貳名danh từ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
- 。
Cô ấy là một người nội trợ khéo léo.
- 參名danh từ
chim hét đuôi cộc (Troglodytes troglodytes)
- 。
Chim hồng tước là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巧妇
Phồn thể巧婦
xảo phụ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
- 。
Cô ấy là một người vợ khéo léo.
- 貳名danh từ
người vợ khéo léo; người phụ nữ tháo vát
- 。
Cô ấy là một người nội trợ khéo léo.
- 參名danh từ
chim hét đuôi cộc (Troglodytes troglodytes)
- 。
Chim hồng tước là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.