巧匠

巧匠
qiǎojiàng
xảo tượng

thợ lành nghề; thợ khéo tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ lành nghề; thợ khéo tay

    • Anh ấy là một thợ thủ công lành nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.