巧了

巧了
qiǎole
xảo liễu

thật trùng hợp!; ôi trùng hợp thay!

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thật trùng hợp!; ôi trùng hợp thay!

    • Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.