Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左营区
左营区
tả doanh khu
quận Tả Doanh, thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tả Doanh, thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan
- 。
Quận Tả Doanh là một quận của thành phố Cao Hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左营区
Phồn thể左營區
tả doanh khu
quận Tả Doanh, thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tả Doanh, thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan
- 。
Quận Tả Doanh là một quận của thành phố Cao Hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.