Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左箭头键
左箭头键
tả tiễn đầu kiện
phím mũi tên trái (trên bàn phím)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím mũi tên trái (trên bàn phím)
- 。
Vui lòng nhấn phím mũi tên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
左箭头键
Phồn thể左箭頭鍵
tả tiễn đầu kiện
phím mũi tên trái (trên bàn phím)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím mũi tên trái (trên bàn phím)
- 。
Vui lòng nhấn phím mũi tên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.