Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左氏春秋
左氏春秋
tả thị xuân thu
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
- 。
Tôi đang đọc Tả thị Xuân Thu.
- 貳名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左氏春秋
Phồn thể左
tả thị xuân thu
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
- 。
Tôi đang đọc Tả thị Xuân Thu.
- 貳名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.