Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左岸
左岸
tả ngạn
Tả Ngạn (bờ trái sông Seine, Paris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Ngạn (bờ trái sông Seine, Paris)
- 。
Tả Ngạn là một khu vực nổi tiếng ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左岸
Phồn thể左
tả ngạn
Tả Ngạn (bờ trái sông Seine, Paris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Ngạn (bờ trái sông Seine, Paris)
- 。
Tả Ngạn là một khu vực nổi tiếng ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.