左右袒

左右袒
zuǒyòutǎn
tả hữu đản

ủng hộ; đứng về phía (ai đó)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủng hộ; đứng về phía (ai đó)

    • Anh ấy luôn thiên vị.

  2. động từ

    thiên vị; bênh vực (một bên)

  3. động từ

    thiên vị; ủng hộ (một phía)

  4. động từ

    thiên vị; ủng hộ một bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.